dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Words Containing "t^"
Tề gia nội trợ
Têm trầu cho anh cóc xơi
Tên bay đạn lạc
Tên kể đầu, rau kể mớ
Tên rơi đạn lạc
Té nước theo mưa
Té nước theo mưa. IV
Tên vàng gươm báu, con cháu Thoát Thân.
Tép đầm Vạc, lạc chợ Cói
Tế sớm càng khỏi ruồi
Tế sớm khỏi ruồi
Tế sớm khỏi ruồi nó bâu
Tế sống hơn tế vong
Te tái như gà mái mắc đẻ
Te tái như gà mái nhảy ổ
Tết đến sau lưng, ông vải thì mừng, con cháu thì lo
Tề Thiên Đại Thánh cậy mạnh đánh trời
Tết mồng năm, rằm tháng bảy
Tết năm rằm mười
Thà ăn đâu, chẳng thà ăn giàu cách mắt
Thà ăn đâu, chẳng thà ăn trầu cách mắt
Thà ăn bắp hột chà vôi, còn hơn giàu có bồ côi một mình
Thà ăn bắp hột chà vôi, còn hơn giàu có mồ côi một mình
Thà ăn muối, chẳng thà ăn chuối chết
Thà ăn vảy chốc, chẳng thà ăn ốc tháng tư
Thà ăn vảy trốc, chẳng thà ăn ốc tháng tư
Thà đau mắt chẳng thà giắt răng
Thà đau ngắt, chẳng thà giắt răng
Thà bán lỗ chẳng thà xách rổ về không
Thả bè trôi sông
Thà buôn lỗ không thà xách rổ về không
Thả câu nước đục
Tha cày cuốc góc, nghỉ nhọc chăn trâu
Thả chà cá mới ở ao
Thạch Cầu bắn đá, Đồng Quỳ vá quần
Thà chết vũng chân trâu còn hơn chết khâu đĩa đèn
Thà chết vũng chân trâu hơn chết khâu đĩa đèn
Thà chết vũng chân trâu hơn chết khu đĩa đèn
Thả chim thả cá, không khá cũng giàu
Thà chịu đói nằm co, chẳng thà ăn no đi mần
Thách nhà giàu húp tương
Thà cho ăn chẳng thà cho thấy
Thà cho nhau ăn vàng, hơn đem đàng đi buôn
Thà cho nhau vàng hơn đem đàng đi buôn
Thà cho nhau vàng khối còn hơn chỉ lối đi buôn
Thạch Sùng còn thiếu mẻ kho
Thạch Sùng giương mắt ếch
Thả con săn sắt, bắt con cá mè
Thả con săn sắt, bắt con cá rô
Thả con săn sắt, bắt con sập
Thà giữ con trâu đực còn hơn ngồi chực bữa cơm
Thà giữ con trâu đực còn hơn ngôi chực bữa cơm
Thả hổ về rừng
Tha hương gặp cố tri
Tha hương ngộ cố tri
Thài lài mọc cạnh bờ sông, tuy rằng không tốt nhưng tông thài lài
Thài lài mọc cạnh bờ sông, tuy rằng xanh tốt nhưng tông thài lài
Thài lài mọc cạnh bờ sông, tuy rằng xanh tốt vẫn tông thài lài
Thà đi Lào Cai, Yên Bái đám dái theo cái lệ làng Sang
Thái quá bất cập
Thái quá du bất cập
Thà đi sớm để ngừa còn hơn đi trưa mà chạy
Thà làm tôi thằng hủi hơn chịu tủi anh
Thà làm tôi thằng hủi, hơn chịu tủi anh em
Thà liếm môi liếm mép còn hơn ăn chép mùa hè
Thà liếm môi liếm mép còn hơn cá chép mùa hè
Thà lỡ chân, chẳng thà lỡ miệng
Thả lưới buông câu
Tham ăn giữ nết, chết chẳng ai thương
Tham ăn giữ nết, chết không ai thương
Tham ăn lấy răng đào huyệt
Tham ăn thì mắc bẫy
Thà mất của còn hơn thiệt mạng
Thà mất lòng trước mà được lòng sau
Tham bát bỏ bồ
Tham bát bỏ mâm
Tham bong bóng, bỏ bọng trâu
Tham bữa cỗ, lỗ buổi cày
Tham bữa giỗ, lỗ bữa cày
Tham bữa giỗ, lỗ buổi cày
Tham bùi đánh cả bộng
Tham bùi đánh cả bọng
Tham buổi giỗ, bỏ buổi cày
Tham buổi giỗ lỗ buổi cày
Thâm căn cố đế
Tham chanh bỏ khế
Tham chuông phụ mõ
Tham cơm nguội cá kho, bỏ cơm vua, áo chúa
Tham con cá diếc, tiếc con cá mè
Tham con diếc, tiếc con rô
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...